Bước tới nội dung

Ahvaz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Ahwaz)
Ahvaz
اهواز
—  Thành phố  —
White Bridge
Qadir Bridge
Kianpars
Shahid Chamran University of Ahvaz
Ahvaz Bridge
Ali ibn Mahziar Ahvazi
Foolad Arena

Ấn chương
Tên hiệu: Thành phố cầu
Ahvaz trên bản đồ Iran
Ahvaz
Ahvaz
Quốc giaIran
TỉnhKhuzestan
HuyệnAhvaz
DistrictCentral
Diện tích
 • Thành phố220 km2 (80 mi2)
Độ cao16 m (52 ft)
Dân số (2025)[1]
 • Mật độ6,400/km2 (16.500/mi2)
 • Đô thị1.325.000
Tên cư dânAhvazi
Mã bưu chính61xxx
Mã điện thoại0611
Khí hậuBWh
Websitewww.ahvaz.ir

Ahvaz (tiếng Ba Tư: اهواز; [ʔæhˈvɒːz] ⓘ)[a] là thủ phủ tỉnh Khūzestān. Thành phố tọa lạc bên hai bờ sông Karun và nằm giữa tỉnh Khūzestān. Thành phố nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Dân số là 1.338.126 vào năm 2006.[2]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Ahvaz (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 28.0
(82.4)
31.5
(88.7)
37.6
(99.7)
43.0
(109.4)
48.6
(119.5)
51.0
(123.8)
54.0
(129.2)
51.6
(124.9)
48.4
(119.1)
45.0
(113.0)
36.0
(96.8)
29.0
(84.2)
54.0
(129.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 17.5
(63.5)
20.5
(68.9)
25.5
(77.9)
32.2
(90.0)
39.3
(102.7)
44.6
(112.3)
46.3
(115.3)
45.9
(114.6)
42.5
(108.5)
36.0
(96.8)
26.5
(79.7)
19.4
(66.9)
33.0
(91.4)
Trung bình ngày °C (°F) 12.3
(54.1)
14.7
(58.5)
19.0
(66.2)
24.9
(76.8)
31.1
(88.0)
35.2
(95.4)
37.3
(99.1)
36.7
(98.1)
33.0
(91.4)
27.3
(81.1)
19.8
(67.6)
14.0
(57.2)
25.4
(77.7)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 7.2
(45.0)
8.8
(47.8)
12.5
(54.5)
17.6
(63.7)
23.0
(73.4)
25.9
(78.6)
28.2
(82.8)
27.4
(81.3)
23.4
(74.1)
18.8
(65.8)
13.0
(55.4)
8.6
(47.5)
17.9
(64.2)
Thấp kỷ lục °C (°F) −7.0
(19.4)
−5.0
(23.0)
−1.0
(30.2)
6.0
(42.8)
13.0
(55.4)
15.0
(59.0)
19.0
(66.2)
18.0
(64.4)
13.0
(55.4)
8.0
(46.4)
0.0
(32.0)
−1.0
(30.2)
−7.0
(19.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 48.2
(1.90)
26.9
(1.06)
26.4
(1.04)
16.1
(0.63)
4.4
(0.17)
0.4
(0.02)
0.1
(0.00)
0.0
(0.0)
0.2
(0.01)
6.4
(0.25)
31.4
(1.24)
48.7
(1.92)
209.2
(8.24)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 4.9 3.6 3.6 2.8 0.8 0.1 0.0 0.0 0.0 1.0 2.9 4.5 24.2
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 71 61 51 41 28 22 24 28 29 38 53 69 43
Số giờ nắng trung bình tháng 174.7 193.2 214.1 233.8 284.4 326.2 336.1 331.2 301.8 263.5 209.5 176.4 3.044,9
Nguồn: Iran Meteorological Organization (cực độ),[3] (độ),[4] (giáng thủy),[5] (độ ẩm),[6] (ngày giáng thủy),[7] (nắng)[8]
  1. ↑ Also romanized as Ahvâz and Ahwaz

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Ahvaz, Iran Metro Area Population 1950-2025". Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2025.
  2. ↑ سرشماری عمومی نفوس و مسكن 1385 - درگاه ملی آمار Where Arabs are destroing everything
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑ "Monthly Total Precipitation in Ahwaz by Month 1951–2010". Iran Meteorological Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015.
  6. ↑ "Average relative humidity in Ahwaz by Month 1951–2010". Iran Meteorological Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015.
  7. ↑ "No. Of days with precipitation equal to or greater than 1 mm in Ahwaz by Month 1951–2010". Iran Meteorological Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015.
  8. ↑ "Monthly total sunshine hours in Ahwaz by Month 1951–2010". Iran Meteorological Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]