Bước tới nội dung

Huệ Châu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
惠州市
Huệ Châu thị
Huệ Châu trên bản đồ
Cấp hành chính Địa cấp thị
Trung tâm hành chính Huệ Thành
(23°4′B 114°23′Đ / 23,067°B 114,383°Đ / 23.067; 114.383)
Diện tích 10.922 km²
Bờ biển 223,6 km
Dân số 2.932.200 (2004)
6.042.852 (2020)[1]
GDP
• Tổng
• Đầu người
 
497,7 tỷ ¥ (77,2 tỷ USD)
82.113 ¥ (12.728 USD)[2]
Các dân tộc chính Hán
Các đơn vị cấp huyện 5
Các đơn vị cấp hương
Bí thư thành ủy Đảng Liễu Cẩm Châu (柳锦州)
Thị trưởng Hoàng Nghiệp Bân (黄业斌)
Mã điện thoại 752
Mã bưu chính 516000
(nội thành)
516100-516300, 516800
(các khu vực khác)
Đầu biển số xe 粤L

Huệ Châu (tiếng Trung: 惠州市; bính âm: Hùizhōu Shì, âm Hán-Việt: Huệ Châu thị) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Là một phần của Đồng bằng châu thổ Châu Giang, Huệ Châu giáp thủ phủ tỉnh Quảng Châu về phía tây, Thiều Quan về phía nam, Hà Nguyên về phía đông bắc, Sán Vĩ về phía đông, Thâm QuyếnĐông Hoản về phía tây nam và nhìn ra Biển Đông về phía nam. Từ xưa Huệ Châu có tên gọi “Lĩnh Nam Danh Quận” (岭南名郡) và “Việt Đông Môn Hộ” (粤东门户). Huệ Châu có diện tích 10.922 km², dân số năm 2020 là 6.042.852 người, trong đó 3.494.715 người sống trong vùng nội thành.[1]

Tây Hồ là một hồ tự nhiên tọa lạc tại trung tâm thành phố

Phân chia hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa cấp thị Huệ Châu quản lý 5 đơn vị cấp huyện gồm 2 quận và 3 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Huệ Châu
Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số
(2020)[3]
Diện tích
(km²)[3]
Mật độ
(/km²)[3]
Huệ Thành 惠城区 Huìchéng Qū 2.090.578 1.488 1.405
Huệ Dương 惠阳区 Huìyáng Qū 1.404.137 1.205 1.165
Bác La 博罗县 Bóluó Xiàn 1.210.878 2.855 424,1
Huệ Đông 惠东县 Huìdōng Xiàn 1.018.076 3.527 288,7
Long Môn 龙门县 Lóngmén Xiàn 319.183 2.267 140,8

Huệ Châu được hưởng lợi từ công cuộc cải cách kinh tế Trung Quốc cuối thập niên 1980. Việc bùng nổ lĩnh vực bất động sản đã thu hút đầu tư từ Hồng Kông, Đài Loan cùng với sự việc thiết lập các nhà máy của các công ty nước ngoài tại đây. Huệ Châu có ngành công nghiệp hóa dầu, công nghệ thông tin và xuất nhập khẩu.

Giáo dục

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "China: Administrative Division of Guăngdōng / 广东省". Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2016.
  2. 广东省统计局、国家统计局广东调查总队 (tháng 8 năm 2016). 《广东统计年鉴-2016》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-7837-7. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2026. {{Chú thích sách}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp)
  3. 1 2 3 "China: Guǎngdōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2026.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Huizhou tại Wikimedia Commons